Công dân Việt Nam có thể nhập cảnh Trung Quốc không cần thị thực theo chính sách quá cảnh 240 giờ qua 65 cửa khẩu mở, với điều kiện đáp ứng yêu cầu về hộ chiếu, vé nối chuyến và hành trình đến quốc gia hoặc khu vực thứ ba. Bên cạnh đó, công dân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông có thể nhập cảnh tỉnh Hải Nam và lưu trú tối đa 30 ngày không cần thị thực.
Danh sách cửa khẩu và phạm vi lưu trú miễn visa quá cảnh 240 giờ cho khách Việt.
| STT | Tỉnh / Khu tự trị / Thành phố trực thuộc | Cửa khẩu áp dụng | Phạm vi khu vực được phép lưu trú |
| 1 | Bắc Kinh | Sân bay Quốc tế Bắc Kinh | Thành phố Bắc Kinh |
| 2 | Bắc Kinh | Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh | Thành phố Bắc Kinh |
| 3 | Thiên Tân | Sân bay Quốc tế Bách Hoa Thiên Tân | Thành phố Thiên Tân |
| 4 | Thiên Tân | Cảng Thiên Tân (Cảng hành khách) | Thành phố Thiên Tân |
| 5 | Hà Bắc | Sân bay Quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang | Tỉnh Hà Bắc |
| 6 | Hà Bắc | Cảng Tần Hoàng Đảo (Cảng hành khách) | Tỉnh Hà Bắc |
| 7 | Liêu Ninh | Sân bay Quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương | Tỉnh Liêu Ninh |
| 8 | Liêu Ninh | Sân bay Quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên | Tỉnh Liêu Ninh |
| 9 | Liêu Ninh | Cảng Đại Liên (Cảng hành khách) | Tỉnh Liêu Ninh |
| 10 | Thượng Hải | Sân bay Quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải | Thành phố Thượng Hải |
| 11 | Thượng Hải | Sân bay Quốc tế Phố Đông Thượng Hải | Thành phố Thượng Hải |
| 12 | Thượng Hải | Cảng Thượng Hải (Cảng hành khách) | Thành phố Thượng Hải |
| 13 | Giang Tô | Sân bay Quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh | Tỉnh Giang Tô |
| 14 | Giang Tô | Sân bay Quốc tế Thạc Phóng Tô Nam | Tỉnh Giang Tô |
| 15 | Giang Tô | Sân bay Quốc tế Thái Châu Dương Châu | Tỉnh Giang Tô |
| 16 | Giang Tô | Cảng Liên Vân Cảng (Cảng hành khách) | Tỉnh Giang Tô |
| 17 | Triết Giang | Sân bay Quốc tế Long Loan Ôn Châu | Tỉnh Triết Giang |
| 18 | Triết Giang | Sân bay Quốc tế Lịch Xã Ninh Ba | Tỉnh Triết Giang |
| 19 | Triết Giang | Sân bay Quốc tế Long Loan Ôn Châu | Tỉnh Triết Giang |
| 20 | Triết Giang | Sân bay Nghĩa Ô | Tỉnh Triết Giang |
| 21 | Triết Giang | Cảng Ôn Châu (Cảng hành khách) | Tỉnh Triết Giang |
| 22 | Triết Giang | Cảng Chu Sơn (Cảng hành khách) | Tỉnh Triết Giang |
| 23 | An Huy | Sân bay Quốc tế Tân Kiều Hợp Phì | Tỉnh An Huy |
| 24 | An Huy | Sân bay Quốc tế Đồn Khê Hoàng Sơn | Tỉnh An Huy |
| 25 | Phúc Kiến | Sân bay Quốc tế Trường Lạc Phúc Châu | Tỉnh Phúc Kiến |
| 26 | Phúc Kiến | Sân bay Quốc tế Cao Khi Hạ Môn | Tỉnh Phúc Kiến |
| 27 | Phúc Kiến | Sân bay Quốc tế Tấn Giang Tuyền Châu | Tỉnh Phúc Kiến |
| 28 | Phúc Kiến | Sân bay Vũ Di Sơn | Tỉnh Phúc Kiến |
| 29 | Phúc Kiến | Cảng Hạ Môn (Cảng hành khách) | Tỉnh Phúc Kiến |
| 30 | Sơn Đông | Sân bay Quốc tế Dao Tường Tế Nam | Tỉnh Sơn Đông |
| 31 | Sơn Đông | Sân bay Quốc tế Gia Đông Thanh Đảo | Tỉnh Sơn Đông |
| 32 | Sơn Đông | Sân bay Quốc tế Bồng Lai Yên Đài | Tỉnh Sơn Đông |
| 33 | Sơn Đông | Sân bay Quốc tế Đại Thủy Bạc Uy Hải | Tỉnh Sơn Đông |
| 34 | Sơn Đông | Cảng Thanh Đảo (Cảng hành khách) | Tỉnh Sơn Đông |
| 35 | Hà Nam | Sân bay Quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu | Tỉnh Hà Nam |
| 36 | Hồ Bắc | Sân bay Quốc tế Thiên Hà Vũ Hán | Tỉnh Hồ Bắc |
| 37 | Hồ Nam | Sân bay Quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa | Tỉnh Hồ Nam |
| 38 | Hồ Nam | Sân bay Quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới | Tỉnh Hồ Nam |
| 39 | Quảng Đông | Sân bay Quốc tế Bạch Vân Quảng Châu | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 40 | Quảng Đông | Sân bay Quốc tế Bảo An Thâm Quyến | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 41 | Quảng Đông | Sân bay Quốc tế Triều Sán Yết Dương | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 42 | Quảng Đông | Cảng Nam Sa (Cảng hành khách) | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 43 | Quảng Đông | Cảng Xà Khẩu (Cảng hành khách) | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 44 | Quảng Đông | Bến tàu khách Bà Châu Quảng Châu | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 45 | Quảng Đông | Cảng Trung Sơn (Cảng hành khách) | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 46 | Quảng Đông | Cửa khẩu Hoành Cầm | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 47 | Quảng Đông | Cửa khẩu Cầu Hồng Kông - Châu Hải - Ma Cao | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 48 | Quảng Đông | Cửa khẩu Ga Tây Cửu Long (Đường sắt cao tốc Quảng Châu - Thâm Quyến - Hồng Kông) | Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh) |
| 49 | Hải Nam | Sân bay Quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu | Tỉnh Hải Nam |
| 50 | Trùng Khánh | Sân bay Quốc tế Phượng Hoàng Tam Á | Tỉnh Hải Nam |
| 51 | Trùng Khánh | Sân bay Quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh | Thành phố Trùng Khánh |
| 52 | Quý Châu | Sân bay Quốc tế Long Động Bào Quý Dương | Tỉnh Quý Châu |
| 53 | Thiểm Tây | Sân bay Quốc tế Hàm Dương Tây An | Tỉnh Thiểm Tây |
| 54 | Sơn Tây | Sân bay Quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên | Thành phố Thái Nguyên và Thành phố Đại Đồng |
| 55 | Hắc Long Giang | Sân bay Quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân | Thành phố Cáp Nhĩ Tân |
| 56 | Giang Tây | Sân bay Quốc tế Xương Bắc Nam Xương | Thành phố Nam Xương và Thành phố Cảnh Đức Trấn |
| 57 | Quảng Tây | Sân bay Quốc tế Ngô Vu Nam Ninh | 12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân |
| 58 | Quảng Tây | Sân bay Quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm | 12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân |
| 59 | Quảng Tây | Sân bay Phúc Thành Bắc Hải | 12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân |
| 60 | Quảng Tây | Cảng Bắc Hải (Cảng hành khách) | 12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân |
| 61 | Tứ Xuyên | Sân bay Quốc tế Song Lưu Thành Đô | 11 thành phố: Thành Đô, Tự Cống, Lô Châu, Đức Dương, Miên Dương, Nội Giang, Lạc Sơn, Nghi Tân, Nhã An, Mi Sơn và Tư Dương |
| 62 | Tứ Xuyên | Sân bay Quốc tế Thiên Phủ Thành Đô | 11 thành phố: Thành Đô, Tự Cống, Lô Châu, Đức Dương, Miên Dương, Nội Giang, Lạc Sơn, Nghi Tân, Nhã An, Mi Sơn và Tư Dương |
| 63 | Vân Nam | Sân bay Quốc tế Trường Thủy Côn Minh | 9 thành phố và châu tự trị: Côn Minh, Ngọc Khê, Sở Hùng, Hồng Hà, Văn Sơn, Phổ Nhĩ, Tây Song Bản Nạp, Đại Lý và Lệ Giang |
| 64 | Vân Nam | Sân bay Quốc tế Tam Nghĩa Lệ Giang | 9 thành phố và châu tự trị: Côn Minh, Ngọc Khê, Sở Hùng, Hồng Hà, Văn Sơn, Phổ Nhĩ, Tây Song Bản Nạp, Đại Lý và Lệ Giang |
| 65 | Vân Nam | Cửa khẩu Đường sắt Ma Hàm | 9 thành phố và châu tự trị: Côn Minh, Ngọc Khê, Sở Hùng, Hồng Hà, Văn Sơn, Phổ Nhĩ, Tây Song Bản Nạp, Đại Lý và Lệ Giang |
Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Trung Quốc