根据现行规定,持有越南电子签证(E-visa)的外国人可通过指定的国际口岸入境和出境越南。相关口岸涵盖航空、陆路和海路,为旅客提供多样化的出入境选择,方便根据自身行程安排选择最合适的入境地点。完整更新的口岸名单包括国际机场、国际陆路口岸以及国际海港,帮助旅客提前规划路线,并顺利完成越南出入境手续。
越南电子签证(E-visa)是一种电子形式的签证,允许外国公民通过越南政府指定的国际口岸合法入境和出境越南。提前了解并确认可接受电子签证的口岸名单,将有助于旅客在办理入境手续时避免出现错误或不必要的麻烦。
| 序号 (No.) | 口岸名称 (Vietnamese) | 英文名称 (Port name) | 中文名称 (Chinese) |
| 01 | Cửa khẩu Cảng hàng không Nội Bài | Noi Bai Airport (Ha Noi) | 内排国际机场口岸 (河内) |
| 02 | Cửa khẩu Cảng hàng không Tân Sơn Nhất | Tan Son Nhat Airport (Ho Chi Minh City) | 新山一国际机场口岸 (胡志明市) |
| 03 | Cửa khẩu Cảng hàng không Cam Ranh | Cam Ranh Airport (Khanh Hoa) | 金兰国际机场口岸 (庆和省) |
| 04 | Cửa khẩu Cảng hàng không Đà Nẵng | Da Nang Airport | 岘港国际机场口岸 |
| 05 | Cửa khẩu Cảng hàng không Cát Bi | Cat Bi Airport (Hai Phong) | 吉碑国际机场口岸 (海防市) |
| 06 | Cửa khẩu Cảng hàng không Cần Thơ | Can Tho Airport | 芹苴国际机场口岸 |
| 07 | Cửa khẩu Cảng hàng không Phú Quốc | Phu Quoc Airport | 富国国际机场口岸 |
| 08 | Cửa khẩu Cảng hàng không Phú Bài | Phu Bai Airport | 富牌国际机场口岸 |
| 09 | Cửa khẩu Cảng hàng không Vân Đồn | Van Don Airport | 云屯国际机场口岸 |
| 10 | Cửa khẩu Cảng hàng không Thọ Xuân | Tho Xuan Airport | 寿春机场口岸 |
| 11 | Cửa khẩu Cảng hàng không Đồng Hới | Dong Hoi Airport | 同海机场口岸 |
| 12 | Cửa khẩu Cảng hàng không Phù Cát | Phu Cat Airport | 符吉机场口岸 |
| 13 | Cửa khẩu Cảng hàng không Liên Khương | Lien Khuong Airport | 莲姜国际机场口岸 |
| 序号 (No.) | 口岸名称 (Vietnamese) | 英文名称 (Port name) | 中文名称 (Chinese) |
| 01 | Cửa khẩu quốc tế Tây Trang, Tỉnh Điện Biên | Tay Trang Landport | 西庄国际口岸 (奠边省) |
| 02 | Cửa khẩu quốc tế Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | Mong Cai Landport | 芒街国际口岸 (广宁省) |
| 03 | Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị, Tỉnh Lạng Sơn | Huu Nghi Landport | 友谊国际口岸 (谅山省) |
| 04 | Cửa khẩu quốc tế Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | Lao Cai Landport | 老街国际口岸 (老街省) |
| 05 | Cửa khẩu quốc tế Na Mèo, Tỉnh Thanh Hóa | Na Meo Landport | 那苗国际口岸 (清化省) |
| 06 | Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn, Tỉnh Nghệ An | Nam Can Landport | 南坎国际口岸 (义安省) |
| 07 | Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, Tĩnh Hà Tĩnh | Cau Treo Landport | 吊桥国际口岸 (河静省) |
| 08 | Cửa khẩu quốc tế Cha Lo, Tỉnh Quảng Bình | Cha Lo Landport | 茶洛国际口岸 (广平省) |
| 09 | Cửa khẩu quốc tế La Lay, Tỉnh Quảng Trị | La Lay Landport | 拉莱国际口岸 (广治省) |
| 10 | Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo, Tỉnh Quảng Trị | Lao Bao Landport | 劳保国际口岸 (广治省) |
| 11 | Cửa khẩu quốc tế Bờ Y, Tỉnh Kon Tum | Bo Y Landport | 勃依国际口岸 (昆嵩省) |
| 12 | Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài, Tỉnh Tây Ninh | Moc Bai Landport | 木牌国际口岸 (西宁省) |
| 13 | Cửa khẩu quốc tế Xa Mát, Tỉnh Tây Ninh | Xa Mat Landport | 沙蔑国际口岸 (西宁省) |
| 14 | Cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | Tinh Bien Landport | 净边国际口岸 (安江省) |
| 15 | Cửa khẩu quốc tế đường bộ và đường sông Vĩnh Xương, Tỉnh An Giang | Vinh Xuong Landport | 永昌陆路与水路国际口岸 (安江省) |
| 16 | Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang | Ha Tien Landport | 河仙国际口岸 (坚江省) |
| 序号 (No.) | 口岸名称 (Vietnamese) | 英文名称 (Port name) | 中文名称 (Chinese) |
| 01 | Cửa khẩu Cảng Hòn Gai, Tỉnh Quảng Ninh | Hon Gai Seaport | 鸿基港口岸 (广宁省) |
| 02 | Cửa khẩu Cảng Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | Cam Pha Seaport | 锦普港口岸 (广宁省) |
| 03 | Cửa khẩu Cảng Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng | Hai Phong Seaport | 海防港口岸 (海防市) |
| 04 | Cửa khẩu Cảng Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | Nghi Son Seaport | 宜山港口岸 (清化省) |
| 05 | Cửa khẩu Cảng Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh | Vung Ang Seaport | 永昂港口岸 (河静省) |
| 06 | Cửa khẩu Cảng Chân Mây, Tỉnh Thừa Thiên Huế | Chan May Seaport | 真美港口岸 (承天顺化省) |
| 07 | Cửa khẩu Cảng Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng | Da Nang Seaport | 岘港港口岸 (岘港市) |
| 08 | Cửa khẩu Cảng Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | Nha Trang Seaport | 芽庄港口岸 (庆和省) |
| 09 | Cửa khẩu Cảng Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Quy Nhon Seaport | 归仁港口岸 (平定省) |
| 10 | Cửa khẩu Cảng Dung Quất, Tỉnh Quảng Ngãi | Dung Quat Seaport | 榕橘港口岸 (广义省) |
| 11 | Cửa khẩu Cảng Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Vung Tau Seaport | 头顿港口岸 (巴地头顿省) |
| 12 | Cửa khẩu Cảng Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh City Seaport | 胡志明市港口岸 (胡志明市) |
| 13 | Cửa khẩu Cảng Dương Đông, Tỉnh Kiên Giang | Duong Dong Seaport | 东阳港口岸 (坚江省) |