Trụ sở chính : 39 An Trạch 1, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội | Điện thoại : 024.3732.6896 (máy lẻ: 26)
visa.vn55@gmail.com
Di động : 0989.496.239
Hotline : 024.3732.6896 (máy lẻ: 26)

Cung cấp dịch vụ Visa chuyên nghiệp

Hướng dẫn chi tiết điền thông tin vào tờ khai xin visa Trung Quốc
Ngày đăng : 2018-06-14

Visavietnamsupport hướng dẫn điền thông tin đầy đủ, chính xác vào tờ khai xin visa Trung Quốc.

Part 1: Personal Information (Điền thông tin cá nhân trong tờ khai xin visa Trung Quốc)

tờ khai xin visa Trung Quốc 1
1.1 Full English name as in passport (Điền thông tin tên như trong hộ chiếu)

 

  • Last name – Tên họ
  • Middle name - Tên đệm
  • First name - Tên
     

1.2 Name in Chinese (Tên theo tiếng Hoa, có thể để trống nếu không có)
 

1.3 Other name(s) (Tên khác, để trống nếu không có)
 

1.4 Sex (Giới tính) : Tích vào ô M nếu là nam, F nếu là nữ
 

1.5 DOB (Ngày sinh)
 

1.6 Current nationality(ies) (Quốc tịch hiện tại)
 

1.7 Former nationality(ies) (Quốc tịch cũ)
 

1.8 Place of birth (city,province/state,country) (Nơi sinh )
 

1.9 Local ID/Citizenship number  (Số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước)

tờ khai xin visa Trung Quốc 2

1.10 Passport/Travel document type (Loại hộ chiếu)
 

  • Diplomatic - Hộ chiếu ngoại giao
  • Service or Official - Hộ chiếu công vụ
  • Ordinary - Hộ chiếu phổ thông
  • Other (Please specify) - Khác (Ghi chi tiết)
     

1.11 Passport number (Số hộ chiếu)
 

1.12 Date of issue (Ngày cấp hộ chiếu)
 

1.13 Place of issue (Nơi cấp hộ chiếu)
 

1.14 Date of expiry (Ngày hết hạn)
 

1.15 Current occupation(s) (Nghề nghiệp hiện tại)
 

  • Business person - Doanh nhân
  • Company employee - Nhân viên
  • Entertainer - Người làm nghệ thuật
  • Industrial/Agricultural worker - Công nhân / Làm nông
  • Student - Học sinh/Sinh viên
  • Crew member -  Thành viên hàng không, hàng hải, đường sắt, đường bộ
  • Self-employed - Nghề tự do
  • Unemployed - Không nghề nghiệp
  • Retired - Nghỉ hưu
  • Former/incumbent member of parliament -  Đại biểu Quốc hội, Position - ghi rõ Chức vụ
  • Former/incumbent government official - Viên chức Nhà nước, Position: ghi rõ Chức vụ
  • Military personnel - Quân nhân, Position: ghi rõ Chức vụ
  • NGO Staff - Thành viên tổ chức phi chính phủ
  • Religious personnel - Nhân sĩ tôn giáo
  • Staff of Media - Phóng viên, nhà báo
     

1.16 Education (Học vấn)
 

  • Postgraduate - Thạc sĩ
  • College - Cao đẳng/Đại học
  • Other – Khác (Ghi rõ)
     

1.17 Employer/School (Thông tin về nơi công tác/trường học)
 

  • Name - Tên đơn vị
  • Phone number - Số điện thoại liên hệ
  • Address - Địa chỉ
  • Zip Code - mã bưu chính (để trống nếu không có)

tờ khai xin visa Trung Quốc 3

1.18 Home address (Địa chỉ nhà ở)
 

1.19 Zip Code (Mã bưu chính, để trống nếu không có)
 

1.20 Home/mobile phone number (Số điện thoại cá nhân)
 

1.21 E-mail address (Địa chỉ email)
 

1.22 Marital status (Tình trạng hôn nhân)
 

  • Married - đã kết hôn
  • Single - độc thân
  • Other – Khác (ghi rõ tình trạng)
     

1.23 Major family members (Thành viên chủ yếu của gia đình (vợ/chồng, con, cha mẹ))
 

  • Name – Họ và tên
  • Nationality - Quốc tịch
  • Occupation - Nghề nghiệp
  • Relationship - Mối quan hệ với bạn
     

1.24 Emergency Contact (Thông tin người liên hệ trong trường hợp khẩn)
 

  • Name - Tên
  • Mobile phone number - Số điện thoại di động
  • Relationship with the applicant - Mối quan hệ với bạn
     

1.25 Country or territory where the applicant is located when applying for this visa (Quốc gia/vùng lãnh thổ nơi bạn xin cấp visa)
 

Part 2 Travel Information (Điền thông tin chuyến đi trong tờ khai xin visa Trung Quốc) 

tờ khai xin visa Trung Quốc 4

2.1 Major purpose of your visit (Mục đích chuyến đi)
 

  • Official visitn - Chuyến thăm cấp cao
  • Tourism - Du lịch
  • Non-business visit - Giao lưu, khảo sát, thăm viếng
  • Business & Trade - Thương vụ
  • As introduced talent - Nhân lực trình độ cao
  • As crew member - Thành viên hàng không, hàng hải, đường bộ/sắt
  • Transit - Quá cảnh
  • As resident diplomat, consul or staff of international organization - viên chức ngoại giao, lãnh sự, tổ chức quốc tế
  • As permanent residence - Cư trú
  • Work - Làm việc
  • As child in foster care - gửi con nhờ nuôi
  • Other – Khác, ghi rõ
     

2.2 Intended number of entries (Số lần dự kiến nhập cảnh)
 

  • One entry valid for 3 months from the date of issue (Nhập cảnh 1 lần,thời hạn 3 tháng)
  • Two entries valid for 3 to 6 months from the date of issue (Nhập cảnh 2 lần, thời hạn 3-6 tháng)
  • Multiple entries valid for 6 months from the date of issue (Nhập cảnh nhiều lần, thời hạn 6 tháng)
  • Multiple entries valid for 1 year from the date of issue (Nhập cảnh nhiều lần, thời hạn 1 năm)
  • Other – Khác, ghi rõ
     

2.3  Are you applying for express service? (Bạn có muốn xin visa khẩn không?)
 

Làm khẩn sẽ tốn thêm một khoản phí và sẽ được phê duyệt bởi viên chức cấp cao. Thời gian xét visa trung bình khoảng 4 ngày làm việc. Nếu không làm khẩn tích vao No.
 

2.4 Expected date of your first entry into China on this trip (Ngày dự kiến đến Trung Quốc trong chuyến đi)

Phần 2

2.5 Longest intended stay in China among all entries (Thời hạn dài nhất dự định lưu trú tại Trung Quốc)
 

2.6 Itinerary in China (Lịch trình tại Trung Quốc)
 

  • Date - ghi ngày
  • Detailed address - địa chỉ chi tiết.
  • Trường hợp bạn có nộp riêng lịch trình tự lên thì có thể tóm tắt lại lịch trình.
     

2.7 Who will pay for your travel and expenses during your stay in China? (Ai là người chi trả cho chuyến đi của bạn ?)
 

  • Điền MYSELF nếu bạn đi du lịch tự túc
  • Có người bảo lãnh thì ghi thông tin ở 2.8
     

2.8 Information of inviter in China (Thông tin người mời)
 

Nếu không có người mời thì điền NONE hoặc N/A như ảnh
 

2.9 Have you ever been granted a Chinese visa? (Bạn đã có visa Trung Quốc chưa?)
 

Lần đầu xin visa Trung Quốc thì điền “N/A” hoặc “NONE

Nếu đã từng có visa Trung Quốc thì ghi rõ thời gian và địa điểm cấp visa gần nhất.
 

2.10 Others countries or territories you visited in the last 12 months (Liệt kê tên nước/lãnh thổ khác bạn đã đến thăm trong vòng 12 tháng trở lại)
 

Có thể bạn quan tâm:

>> Làm visa Trung Quốc du lịch, thăm thân, xuất khẩu lao động giá rẻ

Part 3 Other information (Điền thông tin khác trong tờ khai xin visa Trung Quốc)

3.1 Bạn đã từng ở lại Trung Quốc quá thời hạn visa hay giấy phép cư trú chưa?
 

3.2 Đã từng bị từ chối visa hay từ chối nhập cảnh vào Trung Quốc chưa?
 

3.3 Đã từng có tiền án tiền sự tại Trung Quốc hay bất cứ quốc gia nào khác không?
 

3.4 Có mắc các chứng bệnh sau không?
 

  • Bệnh thần kinh nghiêm trọng
  • Bệnh lao phổi truyền nhiễm
  • Bệnh truyền nhiễm khác ảnh hưởng môi trường xung quanh
     

3.5 Có đi qua quốc gia / khu vực chịu ảnh hưởng của bệnh truyền nhiễm trong 30 ngày trở lại đây không?
 

Tích vào Yes là có hoặc No là không. Nên đánh No hết vào các mục này.
 

3.6 Nếu có trả lời “Yes” bất cứ câu nào từ 3.1 – 3.5 thì cung cấp thông tin chi tiết ở ô trống bên dưới
 

3.7 Nếu có vấn đề khác liên quan đến việc xin visa không thể hiện trong tờ khai thì ghi thêm ở khung dưới này. Nếu không có thì ghi “NONE” hoặc “N/A”
 

3.8 Nếu còn ai đi chung và dùng cùng hộ chiếu với bạn thì khai thêm thông tin trong bảng
 

Part 4 Declaration & Signature (Xác thực, ký tên và ghi ngày tháng năm làm tờ khai xin visa Trung Quốc)
 

Part 5 Another person on the applicant’s behalf (Người điền tờ khai xin visa Trung Quốc thay)

 

Người điền tờ khai xin visa Trung Quốc thay thường là bố mẹ điền cho con, nếu không thì nên tự điền
 

  • Name - Tên
  • Relationship with the applicant - Mối quan hệ
  • Address - Địa chỉ
  • Phone number - Số điện thoại


Xem thêm:

>> Hướng dẫn tải mẫu tờ khai xin visa Trung Quốc

>> Làm hồ sơ xin visa trung quốc

Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn 1: Nguyễn Hằng
024.3732.6896
Tư vấn 2: Hà Ly
024.3732.6896
Quản lý: Quỳnh Hương
0989 496 239